Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Vân HÀ)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    3331f450ce1840719e0ef7cc6abab652.png Z7744866016005_1b124d018e44ba3ac54111c3c3961687.jpg Z7744865999014_582c9d6f5080fdce2cc9c9722ead5686.jpg 7166673293210.flv ANH_VE.jpg He_tieu_hoa_o_nguoi.png Nha_san_cua_nguoi_Muong.jpg Mam_co_la__Dac_trung_van_hoa_nguoi_Muong.jpg Dan_chieng_Muong_Hoa_Binh.jpg Chieng_trong_doi_song_van_hoa_dan_toc_Muong.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat.png So_do_tu_duy_ta_su_tu.jpg So_do_tu_duy_ta_con_cong.jpg So_do_tu_duy_ta_con_chuon_chuon.jpg So_do_tu_duy_ta_con_cho.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_rua.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_meo.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_ga_trong.jpg Tinh_tu.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Vĩnh Long.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Lý 8 (2017-2018)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường THCS Đông Thạnh
    Ngày gửi: 14h:24' 13-11-2017
    Dung lượng: 311.5 KB
    Số lượt tải: 909
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD-ĐTTX BÌNH MINH

    HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP VẬT LÍ 8 HỌC KÌ I (2017- 2018)

    1. Trường THCSTT Cáivồn
    A. TRẮC NGHIỆM: ( 24 câu)
    I. Chuyển động cơ: ( 5 câu)
    Câu 1: Trong các đơn vị sau đây đơn vị nào là đơn vị vận tốc? (1)
    A. km/h B. s/m C. m.h D. m.s
    Câu 2: Một vật chuyển đông so với vật mốc khi: (1)
    A. Khoảng cách so vật mốc thay đổi. B. Thời gian so với vật mốc thay đổi.
    C. Vị trí so với vật mốc thay đổi. D. Vận tốc so với vật mốc thay đổi.
    Câu 3: Độ lớn của vận tốc cho biết: (1)
    A. Quãng đường dài hay ngắn của chuyển động B. Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động
    C. Thời gian dài hay ngắn của chuyển động D. Thời gian và quãng đường của chuyển động
    Câu 4: Trong chuyển động đều đại lượng nào không đổi theo thời gian? (1)
    A. Quãng đường B.Thời gian C. Vận tốc D. Quán tính
    Câu 5: Trong các chuyển động dưới đây, chuyển động nào là không đều: (2)
    A. Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc. B. Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời
    C. Chuyển động của kim phút đồng hồ D. Chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất
    II. Lực cơ: ( 7 câu)
    Câu 6: Trong biểu diễn lực độ dài mũi tên cho biết: (1)
    A. Chiều của lực B. Phương của lực C. Độ lớn của lực D. Hướng của lực
    Câu 7: Lực là một đại lượng véc tơ vì: (2)
    A.Lực làm cho vật chuyển động B. Lực làm cho vật biến dạng
    C.Lực làm cho vật thay đổi vận tốc D. Lực có độ lớn, phương và chiều
    Câu 8: Mặt lốp xe ô tô, xe máy có khía rãnh để: (2)
    A. Tăng ma sát B. Giảm ma sát
    C. Tăng quán tính D. Giảm quán tính
    Câu 9 Tay ta cầm nắm được các vật là nhờ: (2) A. Ma sát trượt B. Ma sát nghỉ
    C. Ma sát lăn D.Quán tính
    Câu 10: Hành khách đang ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bổng thấy mình bị nghiêng người sang phải chứng tỏ xe: (2)
    A. Đột ngột giảm vận tốc B. Đột ngột tăng vận tốc
    C. Đột ngột rẽ sang trái D. Đột ngột rẽ sang phải
    Câu 11: Vật sẽ như thế nào khi chịu tác dụng của hai lực cân bằng? (2)
    A. Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần. B. Vật đang chuyển động sẽ dừng lại.
    C. Vật đang chuyển động đều sẽ không còn chuyển động đều nữa.
    D. Vật đang đứng yên sẽ đứng yên, vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều
    Câu 12: Trường hợp nào dưới đây cần tăng ma sát? (2)
    A. Tra dầu mỡ B. Làm nhẵn mặt tiếp xúc. C. Lắp ổ bi. D. Mài dao
    III. Áp suất: ( 9 câu)
    Câu 13: Áp suất chất rắn phụ thuộc: (1)
    A. Áp lực B. Diện tích bị ép C. Áp lực và diện tích bị ép. D. Vận tốc
    Câu 14: Khi nói về áp suất chất lỏng: (1)
    A.Càng xuống sâu áp suất chất lỏng càng tăng
    B. Áp suất tăng theo trọng lượng riêng của chất lỏng.
    C. Áp suất chất lỏng tác dụng lên mọi phương.
    D. A, B, C đúng
    Câu 15: Áp suất khí quyển tác dụng theo: (1)
    A. Phương thẳng đứng B. Phương nằm ngang
    C. Mọi phương. D. A, B, C đúng
    Câu 16: Nguyên tắc của máy nén thủy lực dựa vào: (2)
    A. Sự truyền áp suất trong lòng chất lỏng. B. Sự truyền áp suất trong lòng chất khí.
    C. Sự truyền lực trong lòng chất lỏng. D. Nguyên tắc bình thông nhau.
    Câu 17: Móc một quả nặng vào lực kế, số chỉ của lực kế 20 N. Nhúng chìm quả nặng vào trong nước, số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào? (2)
    A. Tăng lên B. Giảm đi C. Không thay đổi D. chỉ số 0
    Câu 18: Móng nhà phải xây rộng hơn tường nhà vì: (2)
    A. Để giảm trọng lượng của nền nhà xuống
     
    Gửi ý kiến