Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Vân HÀ)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    3331f450ce1840719e0ef7cc6abab652.png Z7744866016005_1b124d018e44ba3ac54111c3c3961687.jpg Z7744865999014_582c9d6f5080fdce2cc9c9722ead5686.jpg 7166673293210.flv ANH_VE.jpg He_tieu_hoa_o_nguoi.png Nha_san_cua_nguoi_Muong.jpg Mam_co_la__Dac_trung_van_hoa_nguoi_Muong.jpg Dan_chieng_Muong_Hoa_Binh.jpg Chieng_trong_doi_song_van_hoa_dan_toc_Muong.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat.png So_do_tu_duy_ta_su_tu.jpg So_do_tu_duy_ta_con_cong.jpg So_do_tu_duy_ta_con_chuon_chuon.jpg So_do_tu_duy_ta_con_cho.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_rua.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_meo.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_ga_trong.jpg Tinh_tu.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Vĩnh Long.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề Sinh 141 (Đáp án)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Đã sửa lỗi font đáp án
    Người gửi: Thư Viện (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:43' 15-05-2013
    Dung lượng: 34.3 KB
    Số lượt tải: 167
    Số lượt thích: 0 người


    ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
    MÔN : SINH HỌC
    Thời gian: 90 phút;
    (đề thi gồm 6 trang, gồm 60 câu hỏi trắc nghiệm)

    
    Họ, tên thí sinh:………………………………………….
    Số báo danh:…………………………………………….
    
    
    Mã đề: 141
    
    
    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
    Câu 1. Ở người bộ NST 2n = 46. Trong trường hợp không xảy ra trao đổi chéo. Tỷ lệ con sinh ra từ một cặp bố mẹ bất kì có chứa 23 NST của bà nội là
    A. 1/246. B. 246. C. 223. D. 1/223.
    Câu 2. Câu khẳng định nào dưới đây đúng với các loài sinh sản hữu tính?
    A. Loài nào có lượng ADN càng lớn thì sẽ có nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên càng lớn.
    B. Loài nào có số lượng nhiễm sắc thể đơn bội càng lớn thì thì sẽ có nguồn nguyên liệu thứ cấp cho CLTN càng phong phú.
    C. Loài nào có số lượng gen lớn thì sẽ có nguồn nguyên liệu thứ cấp cho CLTN càng phong phú.
    D. Loài nào có kích thước nhiễm sắc thể càng lớn thì sẽ có nguồn nguyên liệu thứ cấp cho CLTN càng phong phú.
    Câu 3. Ở ruồi giấm A qui định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với a qui định mắt trắng. Cho các cá thể ruồi giấm đực và cái có 5 kiểu gen khác nhau giao phối tự do (số lượng cá thể ở mỗi kiểu gen là như nhau). Tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời lai là
    A. 56,25% mắt đỏ: 43,75% mắt trắng. B. 50% mắt đỏ: 50% mắt trắng.
    C. 75% mắt đỏ: 25% mắt trắng. D. 62,5% mắt đỏ: 37,5% mắt trắng.
    Câu 4. Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, không có đột biến xảy ra. Phép lai nào sau đây tạo ra ở đời con nhiều loại kiểu gen và kiểu hình nhất ?
    A. AaXBXB x AaXbY B. AaXBXb x AaXbY. C. D. AaBb x AaBb.
    Câu 5. Năm tế bào ruồi giấm (2n = 8) đang ở kì giữa giảm phân I, người ta đếm được tổng số nhiễm sắc thể kép là
    A. 40. B. 120. C. 80. D. 160.
    Câu 6. Trong một số quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền dưới đây, xét một locut có hai alen (A và a), quần thể nào có tần số kiểu gen dị hợp tử là cao nhất?
    A. Quần thể có tỉ lệ kiểu hình lặn chiếm 0, 0625. B. Quần thể có tỉ lệ kiểu hình lặn chiếm 0,25.
    C. Quần thể có tỉ lệ kiểu hình lặn chiếm 0,64. D. Quần thể có tỉ lệ kiểu hình lặn chiếm 0,09.
    Câu 7. Điều nào dưới đây là không đúng với các các chuỗi pôlipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân chuẩn?
    A. Đều diễn ra trong tế bào chất của tế bào.
    B. Sau khi tổng hợp xong, axitamin ở vị trí đầu tiên bị cắt bỏ.
    C. Axitamin metiônin chỉ có ở vị trí đầu tiên của chuỗi pôlipeptit.
    D. Đều bắt đầu bằng axitamin metiônin.
    Câu 8. So với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới ấm áp, động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới thường có tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể
    A. giảm, góp phần làm tăng sự toả nhiệt của cơ thể.
    B. tăng, góp phần hạn chế sự toả nhiệt của cơ thể.
    C. tăng, góp phần làm tăng sự toả nhiệt của cơ thể.
    D. giảm, góp phần hạn chế sự toả nhiệt của cơ thể.
    Câu 9. Điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân chuẩn phức tạp hơn nhiều so với sinh vật nhân sơ vì
    A. ở hầu hết nhân chuẩn, tế bào có sự chuyên hóa về cấu tạo, phân hoá về chức năng.
    B. tế bào nhân chuẩn có kích thước bé hơn tế bào nhân sơ.
    C. môi trường sống của tế bào nhân chuẩn biến đổi nhiều hơn so với tế bào nhân sơ. 1/141

    D. ở tế bào nhân chuẩn, mỗi gen phải đảm nhiệm nhiều công việc hơn.
    Câu 10. Một loài thực vật gen A quy định hạt tròn là trội hoàn toàn so với gen a qui định hạt dài; gen B
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓